thân thể

Học thuật
Thân thiện
thân thể

Một em bé đang vẽ hình thân thể người trên tờ giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ phần vật chất, hình hài của một con người hoặc động vật: "Thân thể" chỉ cơ thể sống như một chỉnh thể hoàn chỉnh, bao gồm đầu, mình các chi.
    • Thể xác, phần vật chất đối lập với tinh thần: "Thân thể" còn được dùng để chỉ phương diện vật chất, hữu hình của một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một thân thể cường tráng. (Anh ấy một cơ thể khỏe mạnh, vạm vỡ.)
    • Giữ gìn thân thể sạch sẽ điều rất quan trọng. (Việc giữ cho cơ thể sạch sẽ rất quan trọng.)
    • Tinh thần minh mẫn trong thân thể tráng kiện. (Tinh thần sáng suốt trong một cơ thể khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân thể học": một ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc hình thái cơ thể người động vật.

    • Anh ấy đang nghiên cứu thân thể học. (Anh ấy đang nghiên cứu ngành khoa học về cấu trúc cơ thể.)
  • "Xâm phạm thân thể": hành vi trái phép gây tổn hại hoặc xúc phạm đến tính toàn vẹn của cơ thể người khác.

    • Hành động đánh người một sự xâm phạm thân thể. (Hành động đánh người xâm phạm đến cơ thể của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân xác (danh từ): thường dùng với sắc thái nhấn mạnh phần thể chất, vật chất, đôi khi trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc triết học.

    • Thân xác chỉ tạm thời. (Phần thể chất chỉ tạm thời.)
  • Cơ thể (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong cả ngôn ngữ thông thường khoa học.

    • Cơ thể con người một cỗ máy kỳ diệu. (Cơ thể con người một cỗ máy kỳ diệu.)
  • Toàn thân (danh từ): nhấn mạnh toàn bộ cơ thể như một khối.

    • Anh ấy bị đau nhức toàn thân. (Anh ấy bị đau nhức khắp cả người.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ thể: phần vật chất của sinh vật.
  • Thân xác: thể chất, xác thịt (thường mang sắc thái trang trọng hoặc triết lý hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "thân thể" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Đầu đội trời, chân đạp đất": Thành ngữ ca ngợi con người thân thể khỏe mạnh, tư thế hiên ngang, tự lập.

    • Làm trai cho đáng nên trai, đầu đội trời, chân đạp đất. (Làm trai phải xứng đáng trai, tư thế hiên ngang, tự chủ.)
  • "Tay chân lấm bùn, mặt mũi lấm lem": Thành ngữ miêu tả thân thể vất vả, lam lũ công việc.

    • Sau buổi lao động, ai nấy tay chân lấm bùn, mặt mũi lấm lem. (Sau buổi lao động, mọi người đều người đầy bùn đất, mặt mũi lem nhem.)
thân thể

Một em bé đang vẽ hình thân thể người trên tờ giấy trắng.

  1. Phần vật chất của một động vật : Thân thể người ta đầu mình chân tay.

Từ chứa "thân thể"